Thứ Hai, 15 Tháng Tư, 2024
Trang chủGiá Cả Thị TrườngGiá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm...

Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 2/4

Giá vàng trong nước hôm nay 2/4/2024. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long…

Giá vàng trong nước đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 78,6 triệu đồng/lượng mua vào và 81,12 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 78,3 triệu đồng/lượng mua vào và 80,8 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 78,6 triệu đồng/lượng mua vào và 81,12 triệu đồng/lượng bán ra.

tm-img-alt
Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 2/4

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 79,6 – 80,6 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 78,3 triệu đồng/lượng mua vào và 80,8 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 78,5 – 80,7 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 6,978 – 7,098 triệu đồng/chỉ.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 78,5 – 80,9 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 6,983 – 7,098 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 2/4/2024:

Ngày 2/4/2024

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

78,60

81,12

+300

+300

Tập đoàn DOJI

78,30

80,80

-500

Mi Hồng

79,60

80,60

+300

+300

PNJ

78,30

80,80

+100

+200

Vietinbank Gold

78,60

81,12

-400

+100

Bảo Tín Minh Châu

78,50

80,70

+50

+50

Bảo Tín Mạnh Hải

78,50

80,90

+50

+250

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 78,300 80,800
AVPL/SJC HCM 78,300 80,800
AVPL/SJC ĐN 78,300 80,800
Nguyên liêu 9999 – HN 69,200 69,650
Nguyên liêu 999 – HN 69,150 69,600
AVPL/SJC Cần Thơ 78,300 80,800
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM – PNJ 69.500 70.800
TPHCM – SJC 78.700 81.000
Hà Nội – PNJ 69.500 70.800
Hà Nội – SJC 78.700 81.000
Đà Nẵng – PNJ 69.500  70.800
Đà Nẵng – SJC 78.700 81.000
Miền Tây – PNJ 69.500 70.800
Miền Tây – SJC 79.100 81.100
Giá vàng nữ trang – PNJ 69.500 70.800
Giá vàng nữ trang – SJC 78.700 81.000
Giá vàng nữ trang – Đông Nam Bộ PNJ 69.500
Giá vàng nữ trang – SJC 78.700 81.000
Giá vàng nữ trang – Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 69.500
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 24K 69.400 70.200
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 18K 51.400 52.800
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 14K 39.820 41.220
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 10K 27.950 29.350

H.Hà

Nguồn: Môi Trường Đô Thị

Cùng chuyên mục

Giá Cả Thị Trường

Bài Viết Mới