Thứ Hai, 15 Tháng Tư, 2024
Trang chủGiá Cả Thị TrườngGiá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm...

Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 29/2

Giá vàng trong nước hôm nay 29/2/2024. Cập nhật giá vàng trong nước các thương hiệu vàng Bảo Tín Minh Châu, SJC, DOJI, PNJ, 9999, 24K, 18K, vàng Rồng Thăng Long…

Giá vàng trong nước hôm nay 29/2 đang niêm yết cụ thể như sau:

Công ty Vàng bạc đá quý Sài Gòn SJC, vàng SJC đang là 77,3 triệu đồng/lượng mua vào và 79,32 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng DOJI được niêm yết ở mức 77,25 triệu đồng/lượng mua vào và 79,25 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng Vietinbank Gold đang niêm yết ở mức 77,3 triệu đồng/lượng mua vào và 79,32 triệu đồng/lượng bán ra.

tm-img-alt
Giá vàng SJC, giá vàng 9999, DOJI, PNJ, 24K trong nước hôm nay 29/2 (Ảnh minh họa).

Còn tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng, giá vàng Mi Hồng thời điểm khảo sát niêm yết giá vàng SJC ở mức 77,8 – 78,8 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra).

Giá vàng PNJ được niêm yết ở mức 77,4 triệu đồng/lượng mua vào và 79,3 triệu đồng/lượng bán ra.

Giá vàng SJC tại Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu cũng được doanh nghiệp giao dịch ở mức 77,35 – 79,2 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Rồng Thăng Long của Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá 2 chiều 6,533 – 6,643 triệu đồng/chỉ.

Giá vàng SJC tại Bảo Tín Mạnh Hải đang được giao dịch ở mức 77,25 – 79,45 triệu đồng/chỉ (mua vào – bán ra). Giá vàng Nhẫn ép vỉ Kim Gia Bảo của Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá hai chiều là 6,538 – 6,643 triệu đồng/chỉ bán ra.

Bảng giá vàng 9999, vàng SJC, giá vàng 24K, 18K, 14K, 10K ngày 29/2/2024:

Ngày 29/2/2024

(Triệu đồng/lượng)

Chênh lệch

(nghìn đồng/lượng)

Mua vào

Bán ra

Mua vào

Bán ra

SJC tại Hà Nội

77,30

79,32

+400

+400

Tập đoàn DOJI

77,25

79,25

+400

+400

Mi Hồng

77,80

78,80

+300

+300

PNJ

77,40

79,30

+400

+350

Vietinbank Gold

77,30

79,32

+400

+400

Bảo Tín Minh Châu

77,35

79,20

+150

+350

Bảo Tín Mạnh Hải

77,25

79,45

+400

+400

DOJI
Loại Mua vào Bán ra
AVPL/SJC HN 77,450 79,450
AVPL/SJC HCM 77,450 79,450
AVPL/SJC ĐN 77,450 79,450
Nguyên liêu 9999 – HN 64,900 65,400
Nguyên liêu 999 – HN 64,800 65,300
AVPL/SJC Cần Thơ 77,450 79,450
PNJ
Loại Mua vào Bán ra
TPHCM – PNJ 64.000 65.200
TPHCM – SJC 77.500 79.400
Hà Nội – PNJ 64.000 65.200
Hà Nội – SJC 77.500 79.400
Đà Nẵng – PNJ 64.000 65.200
Đà Nẵng – SJC 77.500 79.400
Miền Tây – PNJ 64.000 65.200
Miền Tây – SJC 77.600 79.500
Giá vàng nữ trang – PNJ 64.000 65.200
Giá vàng nữ trang – SJC 77.500  79.400
Giá vàng nữ trang – Đông Nam Bộ PNJ 64.000
Giá vàng nữ trang – SJC 77.500 79.400
Giá vàng nữ trang – Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 64.000
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 24K 63.900 64.700
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 18K 47.280 48.680
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 14K 36.600 38.000
Giá vàng nữ trang – Nữ trang 10K 25.670 27.070

T.Anh

Nguồn: Môi Trường Đô Thị

Cùng chuyên mục

Giá Cả Thị Trường

Bài Viết Mới